160-2023 - page 10

Thông tin doanh nghiệp -
ThứNăm 20-7-2023
10
(028)
1. QSDĐ thuộc thửa đất số 16, TBĐ số 6 tại xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi,
TP.HCM.
DT: 8656,5 m
2
; Hình thức SD: Sử dụng riêng; mục đích SD: Đất ở nông thôn:
1.500m
2
, đất trồng cây lâu năm: 7156,5m
2
; thời hạn SD: Đất ở nông thôn: Lâu dài,
đất trồng cây lâu năm: 2054.
Giákhởiđiểm:
75.744.000.000đồng
.Tiềnđặttrước:10%sovớigiákhởiđiểm.
2.QSDĐthuộcthửađấtsố648,TBĐsố3,xãAnPhú,huyệnCủChi,TP.HCM.
DT: 4.491 m
2
; hình thức SD: Sử dụng riêng; mục đích SD: Đất ở nông thôn:
200m
2
, đất vườn: 4.291m
2
; thời hạn SD: Đất ở nông thôn: Lâu dài, đất vườn: 2045.
Giákhởiđiểm:
83.353.000.000đồng
.Tiềnđặttrước:10%sovớigiákhởiđiểm.
3. QSDĐ thuộc thửa đất số 534, TBĐ số 4, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi,
TP.HCM.
DT: 4.335,3 m
2
; hình thức SD: Sử dụng riêng; mục đích SD: Đất ở nông thôn:
600 m
2
, đất trồng cây lâu năm: 3.735,3 m
2
; thời hạn SD: Đất ở nông thôn: Lâu dài,
đất trồng cây lâu năm: 2044; nguồn gốc SD: Nhà nước giao đất có thu tiền SD đất
500m
2
; nhận chuyển nhượng đất được công nhậnQSDĐnhư giao đất không thu
tiền SD đất 3735,3m
2
; nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao
đất có thu tiền SD đất 100 m
2
.
Giákhởiđiểm:
87.694.000.000đồng
.Tiềnđặttrước:10%sovớigiákhởiđiểm.
4. 2 tài sản - bán riêng từng tài sản.
Tiền đặt trước: 10% so với giá khởi điểm.
Tài sản 1: QSDĐ thuộc thửa đất số 501, TBĐ số 58, xã Nhuận Đức, huyện
Củ Chi,TP.HCM
. DT: 3.457,6m
2
; Mục đích SD đất: Đất ở tại nông thôn: 3.435,5m
2
,
đất trồng cây lâu năm: 22,1 m
2
. Thời hạn SD đất: Đất ở tại nông thôn: Lâu dài, đất
trồng cây hằng năm khác: Đến năm 2047; nguồn gốc SD: Đất ở tại nông thôn:
Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền SD đất 3.435,5 m
2
,
đất trồng cây lâu năm: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất không
thu tiền SD đất 22,1 m
2
.
Giá khởi điểm:
66.639.000.000 đồng
.
Tài sản 2: QSDĐ và quyền sở hữu nhà ở tại số 2/56 khu phố 1, phường
Trung Mỹ Tây, quận 12, TP.HCM
. Thửa đất số: MP 111, 112; TBĐ số 10 (TL2004).
DT: 166m
2
. Mục đích SD đất: Đất ở.Thời hạn SD đất: Lâu dài. DT sàn: 138,9m
2
. Kết
cấu nhà: Tường gạch, mái tôn. Số tầng: 1. Thời hạn sở hữu: Lâu dài.
Giá khởi điểm:
12.645.000.000 đồng
.
5. QSDĐ thuộc thửa đất số 50,TBĐ số 22, xã PhúMỹ Hưng, huyện Củ Chi,
TP.HCM.
DT: 2.587,7 m
2
; hình thức SD: Sử dụng riêng; mục đích SD: Đất ở nông thôn:
187,1 m
2
, đất trồng cây lâu năm: 2.400,6 m
2
; thời hạn SD: Đất ở: Lâu dài, đất trồng
cây lâu năm: 2045; nguồn gốc SD: Nhà nước công nhận QSDĐ.
Giákhởiđiểm:
47.282.000.000đồng
.Tiềnđặttrước:10%sovớigiákhởiđiểm.
6. QSDĐ thuộc thửa đất số 551, TBĐ số 49, phường Long Phước, TP Thủ
Đức, TP.HCM.
DT: 1.144,0m
2
; hình thức SD: Sử dụng riêng; mục đích SD: Đất ở: 1.212,8m
2
, đất
trồng cây lâu năm: 234,2 m
2
; thời hạn SD: Đất ở: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm:
9-9-2068; nguồn gốc SD: Nhận chuyển nhượng đất được Nhà nước giao đất có
thu tiền SD đất: 1.212,8m
2
; nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như
giao đất không thu tiền SD đất: 234,2 m
2
.
Giákhởiđiểm:
63.139.000.000đồng
.Tiềnđặttrước:10%sovớigiákhởiđiểm.
7. Bán chung 2 tài sản.
Tàisản1:QSDĐvàquyềnsởhữunhàởtạiấpBốnPhú,xãTrungAn,huyện
Củ Chi, TP.HCM
. Thửa đất số 805, TBĐ số 2. DT: 1.313,3 m
2
. Mục đích SD đất: Đất
ở: 398 m
2
, đất trồng cây lâu năm: 915,3 m
2
. Thời hạn SD đất: Đất ở: Lâu dài, Đất
trồng cây lâu năm: 2045; Nguồn gốc SD: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu
tiền SD đất. DTXD: 356,9 m
2
. DT sàn: 356,9 m
2
. Kết cấu:Tường gạch, cột BTCT, mái
tôn. Cấp (hạng): Cấp 4. Số tầng: 1.
Tàisản2:QSDĐthuộcthửađấtsố55,TBĐsố2,xãTrungAn,huyệnCủChi,
TP.HCM
. DT: 1.012,3 m
2
. Mục đích SD đất: Đất ở: 202,0 m
2
, Đất trồng cây lâu năm:
810,3 m
2
; thời hạn SD đất: Đất ở: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm: 2045; nguồn gốc
SD: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền SD đất.
Giákhởiđiểm:
51.197.000.000đồng
.Tiềnđặttrước:10%sovớigiákhởiđiểm.
8.Bánchung4QSDĐtạiTBĐsố9,xãPhúMỹHưng,huyệnCủChi,TP.HCM.
* QSDĐ thuộc thửa đất số 650. DT: 622,5 m
2
; hình thức SD: Sử dụng riêng. Mục
đích SD: Đất ở nông thôn: 450,8m
2
, đất trồng cây lâu năm: 171,7m
2
.Thời hạn SD:
Đấtởnôngthôn:Lâudài,đấttrồngcây lâunăm:2048;nguồngốcSD:Nhậnchuyển
nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền SD đất: 450,8 m
2
; nhận chuyển
nhượng đất được công nhậnQSDĐnhư giao đất không thu tiền SDđất: 171,7m
2
;
* QSDĐ thuộc thửa đất số 663. DT: 659,2 m
2
; hình thức SD: Sử dụng riêng. Mục
đích SD: Đất ở tại nông thôn; thời hạn SD: Lâu dài; nguồn gốc SD: Nhận chuyển
nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền SD đất;
* QSDĐ thuộc thửa đất số 651. DT: 341,3 m
2
; hình thức SD: Sử dụng riêng. Mục
đích SD: Đất trồng cây lâu năm; thời hạn SD: 2048. Nguồn gốc SD: Nhận chuyển
nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền SD đất;
* QSDĐ thuộc thửa đất số 680. DT: 399,5 m
2
; hình thức SD: Sử dụng riêng. Mục
đích SD: Đất ở tại nông thôn; thời hạn SD: Lâu dài; nguồn gốc SD: Nhận chuyển
nhượng đất được Nhà nước giao đất có thu tiền SD đất.
Giákhởiđiểm:
53.770.000.000đồng
.Tiềnđặttrước:10%sovớigiákhởiđiểm.
9. Bán chung 2 tài sản.
Tài sản 1: QSDĐ thuộc thửa đất số 804, TBĐ số 60, phường An Phú Đông,
quận 12,TP.HCM
. DT: 1.028,9 m
2
. Hình thức SD: Sử dụng riêng. Mục đích SD: Đất
ở tại đô thị. Thời hạn SD: Lâu dài. Nguồn gốc SD đất: Nhận chuyển nhượng đất
được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền SD đất.
Tài sản 2: QSDĐ và quyền sở hữu nhà ở tại 633/5BVườn Lài, KP2, phường
An Phú Đông, quận 12, TP.HCM
. Thửa đất số 46-1, TBĐ số 9A (sơ đồ nền). DT:
526 m
2
. Hình thức SD: Sử dụng riêng. Thời hạn SD: Lâu dài. DTXD: 104,1 m
2
. Tổng
DTSD: 104,1 m
2
. Kết cấu: Tường gạch, mái ngói. Số tầng: 1.
Giákhởiđiểm:
65.281.000.000đồng
.Tiềnđặttrước:10%sovớigiákhởiđiểm.
10.2tàisản-bánriêngtừngtàisản.
Tiềnđặttrước:10%sovớigiákhởiđiểm.
Tài sản 1: 2 QSDĐ tại TBĐ số 10, xã Nhuận Đức, huyện Củ Chi
gồm:
Thửađấtsố545,DT:928,2m
2
;hìnhthứcSD:Sửdụngriêng:Đấtở,sửdụngchung:
Đất trồng cây lâu năm; mục đích SD: Đất ở nông thôn: 300 m
2
, đất trồng cây lâu
năm: 628,2 m
2
; thời hạn SD: Đất ở nông thôn: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm: 1-7-
2047; nguồn gốc SD: Nhà nước giao đất có thu tiền SD đất: 300 m
2
; nhận chuyển
nhượng đất được công nhậnQSDĐnhư giao đất không thu tiền SDđất: 628,2m
2
.
Thửa đất số 544, DT: 427,5 m
2
; hình thức SD: Sử dụng riêng; mục đích SD: Đất
ở nông thôn: 300 m
2
, đất trồng cây lâu năm: 127,5 m
2
; thời hạn SD: Đất ở nông
thôn: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm: 2047; nguồn gốc SD: Nhận chuyển nhượng
đất được Nhà nước giao đất có thu tiền SD đất: 300 m
2
; nhận chuyển nhượng đất
được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền SD đất: 127,5 m
2
.
Giá khởi điểm:
35.626.000.000 đồng
.
Tài sản 2: QSDĐ thuộc thửa đất số 14,TBĐ số 26, xã PhúMỹ Hưng, huyện
Củ Chi, TP.HCM.
DT: 1.306,9 m
2
. Hình thức SD: Sử dụng riêng; mục đích SD: Đất ở: 243,3 m
2
, Đất
trồng cây lâu năm: 1.063,6 m
2
; thời hạn SD: Đất ở: Lâu dài, đất trồng cây lâu năm:
2069; nguồn gốc SD: Công nhận QSDĐ như giao đất có thu tiền SD đất.
Giá khởi điểm:
27.165.000.000 đồng
.
11.2tàisản-bánriêngtừngtàisản.
Tiềnđặttrước:10%sovớigiákhởiđiểm.
Tài sản 1: QSDĐ thuộc thửa đất số 117,TBĐ số 11, xã PhúMỹHưng, huyện
CủChi,TP.HCM
.DT:967,8m
2
;MụcđíchSDđất:Đấtởnôngthôn:300m
2
,đấttrồng
cây lâu năm: 667,8 m
2
. Thời hạn SD đất: Đất ở nông thôn: Lâu dài, đất trồng cây
lâu năm: 1-7-2022; Nguồn gốc SD: Nhà nước giao đất có thu tiền SD đất: 300 m
2
;
Nhận chuyển nhượng đất được công nhận QSDĐ như giao đất không thu tiền
SD đất: 667,8 m
2
.
Giá khởi điểm:
22.527.000.000 đồng
.
Tàisản2:QSDĐthuộcthửađấtsố510,TBĐsố05(BĐKTS),xãAnPhú,huyện
Củ Chi, TP.HCM
. DT: 894,8 m
2
; mục đích SD đất: Đất ở nông thôn: 478,3 m
2
, đất
trồng cây lâu năm: 416,5 m
2
.Thời hạn SD đất: Đất ở nông thôn: Lâu dài, đất trồng
cây lâu năm: 2056; nguồn gốc SD: Nhà nước công nhận QSDĐ.
Giá khởi điểm:
24.397.000.000 đồng
.
Người có tài sản (Mục 1 đến Mục 11): VietinBank - Chi nhánh Bến Lức. Địa chỉ:
159 Quốc lộ 1A, khu phố 1, thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức, Long An.
Xem tài sản (Mục 1 đến Mục 11): Từ ngày 20-7-2023 đến ngày 14-8-2023 (giờ
hành chính) tại nơi có tài sản.
Thời hạn xem hồ sơ, bán và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (Mục 1 đến Mục
11): Từ ngày 20-7-2023 đến ngày 14-8-2023 (giờ hành chính).
Thời hạn nộp tiền đặt trước (Mục 1 đến Mục 11): Ngày 14, 15 va đến 17 giờ
ngày 16-8-2023.
Mục 1 đến Mục 11: Thời gian tổ chức đấu giá: Ngày 17-8-2023.
12. Khoản nợ của Công ty TNHH Xây dựng Đường - Điện Liên Tỉnh tại
VietinBank - Chi nhánh Bắc Sài Gòn theo HĐ tín dụng số 025/10-HĐTD ngày
29-1-2010, HĐ tín dụng hạn mức số 101/11-HĐTD ngày 15-6-2011, HĐ tín
dụng số 021/12-HĐTD ngày 24-2-2012, HĐ tín dụng số 008/13-HĐTD ngày
17-1-2013, HĐ tín dụng số 071/12-HĐTD ngày 27-4-2012, HĐ tín dụng số
163/12-HĐTDngày29-8-2012vàcácphụlụcHĐtíndụngđãkývớikháchhàng.
Giá khởi điểm khoản nợ:
24.391.016.481 đồng.
Tiền đặt trước: Tương đương
10% so với giá khởi điểm.
Người có tài sản: Công ty TNHH MTV Quản lý và Khai thác tài sản Ngân hàng
TMCP Công thương Việt Nam. Địa chỉ: 76 Nguyễn Văn Cừ, phường Nguyễn Cư
Trinh, quận 1.
Xem tài sản: Từ ngày 20-7-2023 đến ngày 26-7-2023 (giờ hành chính) tại nơi
có tài sản.
Thời hạn xem hồ sơ, bán và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày 20-7-
2023 đến ngày 26-7-2023 (giờ hành chính).Thời hạn nộp tiền đặt trước: Ngày 25,
26 va 27-7-2023.
Mục 12: Thời gian tổ chức đấu giá: 15 giờ ngày 28-7-2023.
13. Khoản nợ của Công ty TNHH Thương mại - Dược phẩm Hoàng Khang
tạiVietinBank-Chinhánh5TP.HCMtheoHĐtíndụngsố059/2015-HĐTDHM/
NHCT920-Hoàng Khang ngày 28-9-2015.
Giá khởi điểm khoản nợ:
10.304.050.500 đồng
. Tiền đặt trước:Tương đương
10% so với giá khởi điểm.
Người có tài sản: Công ty TNHH MTV Quản lý và Khai thác tài sản Ngân hàng
TMCP Công thương Việt Nam. Địa chỉ: 76 Nguyễn Văn Cừ, phường Nguyễn Cư
Trinh, quận 1.
Xemtàisản:Từngày20-7-2023đếnngày26-7-2023(giờhànhchính)tạinơicótàisản.
Thời hạn xem hồ sơ, bán và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Từ ngày 20-7-
2023 đến ngày 26-7-2023 (giờ hành chính).Thời hạn nộp tiền đặt trước: Ngày 25,
26 va 27-7-2023.
Mục 13: Thời gian tổ chức đấu giá: 15 giờ 30 ngày 28-7-2023.
Khách hàng có nhu cầumua hồ sơ, đăng ký thamgia đấu giá liên hệTrung tâm
Dịch vụ đấu giá tài sản, số 19/5 Hoàng Việt, phường 4, quận Tân Bình, TP.HCM.
Điện thoại: 38.115.845.
TRUNG TÂM DỊCH VỤ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (SỞ TƯ PHÁP TP.HCM) - THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
1,2,3,4,5,6,7,8,9 11,12,13,14,15,16
Powered by FlippingBook